.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TCHH CỦA KIM LOẠI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VŨ NGỌC QUANG
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 28-02-2014
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn: VŨ NGỌC QUANG
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 28-02-2014
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KÌ THI GIÁO VIÊN GIỎI
K
* TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG *
* * * Lớp 9 * * *
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Pb
H
Cu
Ag
Au
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Đức Hòa
TRƯỜNG THCS Tân Đức
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
HOÁ HỌC 9
Người thực hiện : Nguyễn Thị Khỏi
Kiểm tra bài cũ
1.Hãy nêu tính chất vật lí và ứng dụng tương ứng của kim loại .
2.Có các kim loại sau: Cu, Zn, Mg , Na, Ag hãy chỉ ra 2 kim loại dẫn điện tốt nhất ?
3.Kể tên vài kim loại mà em đã biết.
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
1.Tác dụng với oxi:
Các em hãy cho biết phản ứng kim loại với oxi đã biết ở lớp 8 , nêu hiện tượng , viết PTHH.
3Fe( r) + 2O2 (k)? Fe3O4 (r)
to
(trắng xám ) (không màu ) (nâu đen)
2.Tác dụng với phi kim khác (Cl, S .. . ):
Kim loại + Oxi ? Oxit kim loại . (trừ Ag, Au, Pt.)
Ở nhiệt độ thường hay nhiệt độ cao
Ở nhiệt độ thường kim loại có phản ứng với oxi không ?
Có kim loại nào không phản ứng với oxi không ?
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
1.Tác dụng với oxi:
2.Tác dụng với phi kim khác (Cl, S ):
*Thí nghiệm: Natri cháy trong khí clo
Khí Clo
Natri
NaCl
2Na( r) + Cl2 (k) ? 2NaCl (r )
(Vàng lục ) (trắng )
to
Tương tự : Hãy viết PTHH sau:
Fe + Cl2 ? . . .. .
Mg + S ? . . . . .
* Kết luận:
- Ở nhiệt độ cao , hầu hết kim loại tác dụng với phi kim khác tạo thành . . . . . . .
muối
to
to
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
1.Tác dụng với oxi:
2.Tác dụng với phi kim khác (Cl, S ):
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:
. . . . . . . . . . . . . tác dụng với axit (H2SO4 loãng , HCl ..) tạo ra. . . . . ..và . . . . . .. . . . . . .
muối
giải phóng hidro
Fe( r) + 2HCl (l ) ? FeCl2 (dd) + H2 (k)
Tương tự :
Hãy hoàn thành phản ứng sau:
Fe + H2SO4 ? . . .. .
Zn + HCl ? . . . . .
FeSO4 + H2
2 ZnCl2 + H2
Một số kim loại
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:
Các em tiến hành làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm1 :Cho một dây đồng vào ống nghịêm đựng dung dịch AgNO3.
Thí nghiệm 2: Cho một dây Zn hoặc đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.
Thí nghiệm 3: Cho dây đồng vào dung dịch FeSO4.
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat:
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:
Cu( r)+ AgNO3(dd)? Cu(NO3)2 (dd) + Ag ( r)
2. Phản ứng của kẽm ( hoặc Fe) với dung dịch đồng II sunfat:
Vậy ta kết luận gì về kim loại Cu và kim loại Ag?
Cu hoạt động mạnh hơn Ag.
Zn( r) + CuSO4(dd) ? ZnSO4 (dd) + Cu ( r)
Vậy ta kết luận gì về kim loại Zn ,Fe và kim loại Cu?
Zn , Fe hoạt động mạnh hơn Cu.
3. Thí nghiệm của đồng với dung dịch sắt II sunfat:
Fe( r) + CuSO4(dd) ? FeSO4 (dd) + Cu ( r)
Không có phản ứng xảy ra.
Vậy ta kết luận gì về kim loại Cu và kim loại Fe ?
Cu hoạt động y?u hơn Fe .
2 2
Vậy ta kết luận gì về phản ứng của kim loại với dung dịch muối ?
Kim loại hoạt động hoá học . . . . . . . .. .(trừ Na, K, Ca, Ba.) có thể đẩy kim loại hoạt động . . . . . . . . . . . . ra khỏi dung dịch muối, tạo thành . . . . . . . . . và . . . . . . . . . . . .
CỦNG CỐ
1) Kim loại có những tính chất hoá học gì?
2) Hãy viết các phương trình hoá học theo các sơ đồ phản ứng sau đây:
a. . . . . . .. + HCl ---> MgCl2 + H2
b.. . . . . . . .+ AgNO3 ---> Cu(NO3)2 + Ag
c. . . . .. +. . . .. . . ---> ZnO
d. . . . . . . .. + Cl2 ---> CuCl2
Mg 2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP VỀ NHÀ
1) Bài tập thêm: Ngâm một đinh sắt nặng 20 gam vào 50 ml dung dịch AgNO3 0,5 M cho đến khi phản ứng kết thúc .Tính khối lượng chiếc đinh sắt sau thí nghiệm ( giả sử toàn bộ lượng Ag tạo thành đều bám vào chiếc đinh sắt .
Khối lượng đinh sắt sau phản ứng ( m ):
m = mFe ban đầu - mFe tham gia + m Ag bám vào
Viết PTHH : Tính nAgNO3 => nFe tham gia => mFe tham gia.
3) Chuẩn bị bài 17 -Dãy hoạt động hoá học của kim loại .
2) Học bài và làm các bài tập trong SGK.
Chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu, qui thầy cô và các em học sinh
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : NGUYỄN THỊ KHỎI TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY-CÔ VÀ CÁC EM
SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT
K
* TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG *
* * * Lớp 9 * * *
Na
Mg
Al
Zn
Fe
Pb
H
Cu
Ag
Au
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Đức Hòa
TRƯỜNG THCS Tân Đức
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
HOÁ HỌC 9
Người thực hiện : Nguyễn Thị Khỏi
Kiểm tra bài cũ
1.Hãy nêu tính chất vật lí và ứng dụng tương ứng của kim loại .
2.Có các kim loại sau: Cu, Zn, Mg , Na, Ag hãy chỉ ra 2 kim loại dẫn điện tốt nhất ?
3.Kể tên vài kim loại mà em đã biết.
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
1.Tác dụng với oxi:
Các em hãy cho biết phản ứng kim loại với oxi đã biết ở lớp 8 , nêu hiện tượng , viết PTHH.
3Fe( r) + 2O2 (k)? Fe3O4 (r)
to
(trắng xám ) (không màu ) (nâu đen)
2.Tác dụng với phi kim khác (Cl, S .. . ):
Kim loại + Oxi ? Oxit kim loại . (trừ Ag, Au, Pt.)
Ở nhiệt độ thường hay nhiệt độ cao
Ở nhiệt độ thường kim loại có phản ứng với oxi không ?
Có kim loại nào không phản ứng với oxi không ?
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
1.Tác dụng với oxi:
2.Tác dụng với phi kim khác (Cl, S ):
*Thí nghiệm: Natri cháy trong khí clo
Khí Clo
Natri
NaCl
2Na( r) + Cl2 (k) ? 2NaCl (r )
(Vàng lục ) (trắng )
to
Tương tự : Hãy viết PTHH sau:
Fe + Cl2 ? . . .. .
Mg + S ? . . . . .
* Kết luận:
- Ở nhiệt độ cao , hầu hết kim loại tác dụng với phi kim khác tạo thành . . . . . . .
muối
to
to
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
1.Tác dụng với oxi:
2.Tác dụng với phi kim khác (Cl, S ):
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:
. . . . . . . . . . . . . tác dụng với axit (H2SO4 loãng , HCl ..) tạo ra. . . . . ..và . . . . . .. . . . . . .
muối
giải phóng hidro
Fe( r) + 2HCl (l ) ? FeCl2 (dd) + H2 (k)
Tương tự :
Hãy hoàn thành phản ứng sau:
Fe + H2SO4 ? . . .. .
Zn + HCl ? . . . . .
FeSO4 + H2
2 ZnCl2 + H2
Một số kim loại
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:
Các em tiến hành làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm1 :Cho một dây đồng vào ống nghịêm đựng dung dịch AgNO3.
Thí nghiệm 2: Cho một dây Zn hoặc đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.
Thí nghiệm 3: Cho dây đồng vào dung dịch FeSO4.
Bài 16 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
1. Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat:
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:
I.Phản ứng của kim loại với phi kim:
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:
Cu( r)+ AgNO3(dd)? Cu(NO3)2 (dd) + Ag ( r)
2. Phản ứng của kẽm ( hoặc Fe) với dung dịch đồng II sunfat:
Vậy ta kết luận gì về kim loại Cu và kim loại Ag?
Cu hoạt động mạnh hơn Ag.
Zn( r) + CuSO4(dd) ? ZnSO4 (dd) + Cu ( r)
Vậy ta kết luận gì về kim loại Zn ,Fe và kim loại Cu?
Zn , Fe hoạt động mạnh hơn Cu.
3. Thí nghiệm của đồng với dung dịch sắt II sunfat:
Fe( r) + CuSO4(dd) ? FeSO4 (dd) + Cu ( r)
Không có phản ứng xảy ra.
Vậy ta kết luận gì về kim loại Cu và kim loại Fe ?
Cu hoạt động y?u hơn Fe .
2 2
Vậy ta kết luận gì về phản ứng của kim loại với dung dịch muối ?
Kim loại hoạt động hoá học . . . . . . . .. .(trừ Na, K, Ca, Ba.) có thể đẩy kim loại hoạt động . . . . . . . . . . . . ra khỏi dung dịch muối, tạo thành . . . . . . . . . và . . . . . . . . . . . .
CỦNG CỐ
1) Kim loại có những tính chất hoá học gì?
2) Hãy viết các phương trình hoá học theo các sơ đồ phản ứng sau đây:
a. . . . . . .. + HCl ---> MgCl2 + H2
b.. . . . . . . .+ AgNO3 ---> Cu(NO3)2 + Ag
c. . . . .. +. . . .. . . ---> ZnO
d. . . . . . . .. + Cl2 ---> CuCl2
Mg 2
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP VỀ NHÀ
1) Bài tập thêm: Ngâm một đinh sắt nặng 20 gam vào 50 ml dung dịch AgNO3 0,5 M cho đến khi phản ứng kết thúc .Tính khối lượng chiếc đinh sắt sau thí nghiệm ( giả sử toàn bộ lượng Ag tạo thành đều bám vào chiếc đinh sắt .
Khối lượng đinh sắt sau phản ứng ( m ):
m = mFe ban đầu - mFe tham gia + m Ag bám vào
Viết PTHH : Tính nAgNO3 => nFe tham gia => mFe tham gia.
3) Chuẩn bị bài 17 -Dãy hoạt động hoá học của kim loại .
2) Học bài và làm các bài tập trong SGK.
Chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu, qui thầy cô và các em học sinh
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : NGUYỄN THỊ KHỎI TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY-CÔ VÀ CÁC EM
SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT
 






Các ý kiến mới nhất