.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 36. Metan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:25' 16-12-2014
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:25' 16-12-2014
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần 23
Tiết 45
Ns :
Nd :
Bài 36 Metan
(((((((((
Mục tiêu:
Kthức:
Biết: nêu được t.c v. lý ; t.c. hhọc và ứng dụng của metan.
Hiểu: nêu được lkết đơn, phản ứng thế, nhóm ankan.
Kỹ năng:
Biết viết được CTCT của hchc, làm quen với pp nghiên cứu.
Rèn kỹ năng qsát tn viết PTPƯ cháy của metan – hchc .
Rèn kỹ năng tính toán theo PTHH pứ hữu cơ.
Chuẩn bị: hs đem các túi metan.
Mô hình phân tử metan (1 quả cầu C; 4 quả H).
Hóa chất: khí metan (CH3COONa, NaOH, CaO), dd Ca(OH)2, khí clo, nước cất, quỳ tím.
Dụng cụ: lọ đựng nước vôi trong, 1 ố.n hứng khí mêtan đốt, 1 ống nhỏ giọt.
Tranh vẽ: phóng to Hình 4.6; ảnh túi Bioga, mỏ than, mỏ dầu, …
Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình
Tiến trình dạy học:
KTBC: Viết CTCT của C3H6 dạng mạch vòng ? Ý nghĩa của CTCT ?
Mở bài: metan là chất khí thường gặp ở nhiều nơi trong tự nhiên. Metan có những t.c v. lý và hóa học , ứng dụng như thế nào ?
Hđ của gv
Hđ của hs
Đồ dùng
Nội dung
T.trình CTCT của metan
Hãy tính ptk của metan ?
Treo tranh phóng to hình các mỏ, túi Bioga giới thiệu trạng thái tự nhiên của metan; trong tự nhiên metan có ở đâu ?
Qsát các lọ đựng khí metan (túi nilon). Hãy nêu những t.c v. lý của metan mả em nhận biết được metan trong tự nhiên ?
Hdẫn hs qsát mô hình ptử metan, Viết CTCT của metan ?
Hdẫn hs lắp mô hình ptử metan.
Qsát CTCT của metan: giữa n.tử C và H chỉ có 1 lkết, lk như vậy – lk đơn.
Hãy đếm số liên kết đơn của phân tử metan ?
Làm tn đốt khí metan, Y/c h/s qsát màu sắc ngọn lửa và sự thđổi màu của dd Ca(OH)2.
Hãy nh.xét và rút ra kết luận khi đốt khí metan ?
Hãy viết PTPƯ minh họa ?
Thtrình hỗn hợp nỗ.
Treo tranh, giới thiệu clo pứ với metan.
Nhận xét sự th.đổi msắc khi hỗn hợp đưa ra ánh sáng k.tán ?
Khi cho nước có quỳ tím vào, nx sự thay đổi msắc của quỳ tím ?
Hdẫn hs viết PTPƯ minh họa: sp tạo ra có HCl (làm quỳ - đỏ), còn lại phải là CH3Cl. H.thành k.niệm pứ thế.
Gthiệu các ứng dụng của metan, hdẫn hs viết PTPƯ điều chế hidro từ metan, ...
Ghi nhận ctpt
Đại diện tính PTK của metan
Qsát tranh phóng to, tìm hiểu trạng thái tự nhiên của metan, đdiện pbiểu, nhóm khác bs.
Qsát túi metan, đdiện pbiểu, nhóm khác bs.
Qsát mô hình ptử metan, đd viết CTCT.
Tìm hiểu khái niệm lk đơn. Đdiện đếm số lk của metan.
Tính ra những chất có lk đơn tương tự metan.
Qsát thn. Th.luận nhóm đdiện pbiểu, nhóm khác bs: khí CO2, viết PTHH .
Qsát tranh theo hướng dẫn. Trao đổi nhóm, đdiện pbiểu, nhóm khác bs:
+ Trước pứ, hh màu vàng.
+ Sau pứ không màu, qtím đổi – đỏ => axit .
Rút ra k.niệm pứ thế.
Nghe gv thtrình những ứng dụng của metan.
Mô hình phân tử metan
Ống nghiệm, ống dẫn khí, Khí metan, dd Ca(OH)2
Tranh phong to hình 4.6 Phản ứng thế của metan với clo.
Công thức phân tử: CH4
Phân tử khối: 16
I. Trạng thái tự nhiên. Tính chất vật lý:
Trạng thái tự nhiên: metan có trong: mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao.
Tính chất vật lý:
+ Là chât khí không màu, không mùi, ít tan trong nước.
+ Nhẹ hơn kh.khí (d = 16 / 29)
II. Cấu tạo phân tử: H
(
Công thức cấu tao: H ( C ( H
(
H
Trong p.tử metan có 4 l.kết đơn.
*Nhóm Ankan có CTPT: CnH2n + 2
Vd: n = 1 ( CH4;
n = 2 ( C2H6 ; n = 3 ( C3H8 …
III. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với
 






Các ý kiến mới nhất