Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

**

SÓNG ĐÔI

?..."Mỗi nghề có một lời ru ..........Dở hay thầy cũng chọn ru khúc này" ST.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cuoc_doi_cua_mot_con_ca.flv Images_32.jpg Images_1.jpg Images_31.jpg Images18.jpg Images_171.jpg Images_14.jpg Images_29.jpg Images_33.jpg Images_30.jpg Images_12.jpg Images_23.jpg Banner_mhanh_.swf Banner_hanh.swf Phan_ung_nhanh.flv P_O2.flv NaOH___FeCl31.flv Na2SO4__BaCl2.flv Na_Cl2.flv

    ĐỌC BÁO

    .

    Chào mừng quý vị đến với website của Cao Thị Mỹ Hạnh Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 36. Metan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:25' 16-12-2014
    Dung lượng: 59.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần 23
    Tiết 45
    Ns :
    Nd :
    
     Bài 36 Metan
    (((((((((


    Mục tiêu:
    Kthức:
    Biết: nêu được t.c v. lý ; t.c. hhọc và ứng dụng của metan.
    Hiểu: nêu được lkết đơn, phản ứng thế, nhóm ankan.
    Kỹ năng:
    Biết viết được CTCT của hchc, làm quen với pp nghiên cứu.
    Rèn kỹ năng qsát tn viết PTPƯ cháy của metan – hchc .
    Rèn kỹ năng tính toán theo PTHH pứ hữu cơ.
    Chuẩn bị: hs đem các túi metan.
    Mô hình phân tử metan (1 quả cầu C; 4 quả H).
    Hóa chất: khí metan (CH3COONa, NaOH, CaO), dd Ca(OH)2, khí clo, nước cất, quỳ tím.
    Dụng cụ: lọ đựng nước vôi trong, 1 ố.n hứng khí mêtan đốt, 1 ống nhỏ giọt.
    Tranh vẽ: phóng to Hình 4.6; ảnh túi Bioga, mỏ than, mỏ dầu, …
    Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình
    Tiến trình dạy học:
    KTBC: Viết CTCT của C3H6 dạng mạch vòng ? Ý nghĩa của CTCT ?
    Mở bài: metan là chất khí thường gặp ở nhiều nơi trong tự nhiên. Metan có những t.c v. lý và hóa học , ứng dụng như thế nào ?
    Hđ của gv
    Hđ của hs
    Đồ dùng
    Nội dung
    
    T.trình CTCT của metan
    Hãy tính ptk của metan ?
    Treo tranh phóng to hình các mỏ, túi Bioga giới thiệu trạng thái tự nhiên của metan; trong tự nhiên metan có ở đâu ?
    Qsát các lọ đựng khí metan (túi nilon). Hãy nêu những t.c v. lý của metan mả em nhận biết được metan trong tự nhiên ?
    Hdẫn hs qsát mô hình ptử metan, Viết CTCT của metan ?
    Hdẫn hs lắp mô hình ptử metan.
    Qsát CTCT của metan: giữa n.tử C và H chỉ có 1 lkết, lk như vậy – lk đơn.
    Hãy đếm số liên kết đơn của phân tử metan ?
    Làm tn đốt khí metan, Y/c h/s qsát màu sắc ngọn lửa và sự thđổi màu của dd Ca(OH)2.
    Hãy nh.xét và rút ra kết luận khi đốt khí metan ?
    Hãy viết PTPƯ minh họa ?
    Thtrình hỗn hợp nỗ.
    Treo tranh, giới thiệu clo pứ với metan.
    Nhận xét sự th.đổi msắc khi hỗn hợp đưa ra ánh sáng k.tán ?
    Khi cho nước có quỳ tím vào, nx sự thay đổi msắc của quỳ tím ?
    Hdẫn hs viết PTPƯ minh họa: sp tạo ra có HCl (làm quỳ - đỏ), còn lại phải là CH3Cl. H.thành k.niệm pứ thế.
    Gthiệu các ứng dụng của metan, hdẫn hs viết PTPƯ điều chế hidro từ metan, ...
    Ghi nhận ctpt
    Đại diện tính PTK của metan
    Qsát tranh phóng to, tìm hiểu trạng thái tự nhiên của metan, đdiện pbiểu, nhóm khác bs.
    Qsát túi metan, đdiện pbiểu, nhóm khác bs.
    Qsát mô hình ptử metan, đd viết CTCT.
    Tìm hiểu khái niệm lk đơn. Đdiện đếm số lk của metan.
    Tính ra những chất có lk đơn tương tự metan.
    Qsát thn. Th.luận nhóm đdiện pbiểu, nhóm khác bs: khí CO2, viết PTHH .
    Qsát tranh theo hướng dẫn. Trao đổi nhóm, đdiện pbiểu, nhóm khác bs:
    + Trước pứ, hh màu vàng.
    + Sau pứ không màu, qtím đổi – đỏ => axit .
    Rút ra k.niệm pứ thế.
    Nghe gv thtrình những ứng dụng của metan.
    










    Mô hình phân tử metan








    Ống nghiệm, ống dẫn khí, Khí metan, dd Ca(OH)2






    Tranh phong to hình 4.6 Phản ứng thế của metan với clo.
    Công thức phân tử: CH4
    Phân tử khối: 16
    I. Trạng thái tự nhiên. Tính chất vật lý:
    Trạng thái tự nhiên: metan có trong: mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao.
    Tính chất vật lý:
    + Là chât khí không màu, không mùi, ít tan trong nước.
    + Nhẹ hơn kh.khí (d = 16 / 29)
    II. Cấu tạo phân tử: H
    (
    Công thức cấu tao: H ( C ( H
    (
    H

    Trong p.tử metan có 4 l.kết đơn.
    *Nhóm Ankan có CTPT: CnH2n + 2
    Vd: n = 1 ( CH4;
    n = 2 ( C2H6 ; n = 3 ( C3H8 …

    III. Tính chất hóa học:
    1. Tác dụng với
     
    Gửi ý kiến