Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

**

SÓNG ĐÔI

?..."Mỗi nghề có một lời ru ..........Dở hay thầy cũng chọn ru khúc này" ST.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cuoc_doi_cua_mot_con_ca.flv Images_32.jpg Images_1.jpg Images_31.jpg Images18.jpg Images_171.jpg Images_14.jpg Images_29.jpg Images_33.jpg Images_30.jpg Images_12.jpg Images_23.jpg Banner_mhanh_.swf Banner_hanh.swf Phan_ung_nhanh.flv P_O2.flv NaOH___FeCl31.flv Na2SO4__BaCl2.flv Na_Cl2.flv

    ĐỌC BÁO

    .

    Chào mừng quý vị đến với website của Cao Thị Mỹ Hạnh Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiem tra 1t (hkII)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:47' 02-03-2014
    Dung lượng: 80.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 24 Tiết: 46 Ngày soạn : 16/2/2014
    Gv : Cao Thị Mỹ Hạnh KIỂM TRA 1 TIẾT
    I. MỤC TIÊU
    -Củng cố lại các kiến thức ở chương 4.
    -Vậng dụng thành thạo các dạng bài tập:
    +Nhận biết.
    +Tính theo phương trình hóa học.
    +Cân bằng phương trình hóa học.
    II.CHUẨN BỊ:
    1. Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết
    2. Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương 4.
    III.MA TRẬN ĐỀ:

    Cấp độ

    Tên chủ đề
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao hơn
    
    
    
    TL
    TL
    TL
    TL
    
    
    OXIT
    
     Câu 1
    2 đ
    
    
    2 câu (4 đ)
    (20%)
    
    PƯHH - PƯPH
    Câu 2
    2 đ
    
    Câu 4
    2 đ
    
     2 câu (4 đ)
    (40%)
    
    LUYỆN TẬP 5
    
    
     Câu 3(a,b)
    2 đ
    Câu 3(c)
    2 đ
    2 câu (4 đ)
    (40%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    1 câu
    2 đ(20%)
    1 câu
    2đ (20%)
    1,7 câu
    4 đ(40%)
    0,3 câu
    2 đ(20%)
    4 câu (10 đ)
    (100%)
    
    
    IV.ĐỀ KIỂM TRA
    Câu 1: (2 đ) Ôxít chia làm mấy loại?, đọc tên các ôxít sau: Fe2O3; SO2; P2O5; CuO.
    Câu 2: (2 đ)
    Hãy hoàn thành bảng đã cho dưới đây bằng cách đánh dấu (+) vào cột có phương trình đúng và đánh dấu (-) vào cột có phương trình sai :
    STT
    Phương trình hóa học
    Phản ứng hóa hợp
    Phản ứng phân hủy
    
    01
    2 HgO ( 2Hg + O2
    
    
    
    02
    2 Fe + 3Cl2 ( 2 FeCl3
    
    
    
    03
    Fe + 2 HCl ( FeCl2 + H2
    
    
    
    04
    CaCO3 ( CaO + CO2
    
    
    
    05
    2H2O+ 2K ( 2KOH + H2
    
    
    
    06
    C + O2 ( CO2
    
    
    
    07
    2KClO3 ( 2KCl + 3O2
    
    
    
    08
    2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
    
    
    
    Câu 3: (4 đ)
    Đốt cháy hoàn toàn 126g sắt trong bình chứa khí O2.
    a. Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
    b. Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên.
    c. Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đã sử dụng ở phản ứng trên.
    Câu 4: (2 đ) : Đốt cháy 2,8 lít H2 (đktc) sinh ra H2O.
    a.Tính thể tích (đktc) và khối lượng của oxi cần dùng.
    b.Tính khối lượng H2O thu được.
    (Biết : Fe = 56; O = 16, H=1, K = 39; Cl = 35,5)
    IV.ĐÁP ÁN:
    Câu 1: ( 2 điểm)
    Oxit : 2 loại. Oxit bazo và oxit axit. (1đ)
    Sắt III oxit , lưu huỳnh đioxit , điphotpho pentaoxit , đồng II oxit. Mỗi câu đúng 0,25 đ

    Câu 2: ( 2 điểm)

    STT
    Phương trình hóa học
    Phản ứng hóa hợp
    Phản ứng phân hủy
    
    01
    2 HgO ( 2Hg + O2
    -
    +
    
    02
    2 Fe + 3Cl2 ( 2 FeCl3
    +
    -
    
    03
    Fe + 2 HCl ( FeCl2 + H2
    -
    -
    
    04
    CaCO3 ( CaO + CO2
    -
    +
    
    05
    CO2 + 2Mg ( 2MgO + C
    -
    -
    
    06
    C + O2 ( CO2
    +
    -
    
    07
    2KClO3 ( 2KCl + 3O2
    -
    +
    
    08
    2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
    -
    +
    
    
    Câu 3: (4 điểm)
    a . nFe = 2,25 mol (0,5 điểm)
    3Fe + 2O2  Fe3O4 (0,5 điểm)
    n oxi phản ứng = 1,5 mol (0,5 điểm)
    b . Voxi phản ứng = 33,6(l) (0,5 điểm)
    c . 2KClO3  2KCl + 3O2 (1 điểm)
    Số mol KClO3 = 1mol (0,5 điểm)
    Khối lượng KClO3 = 122,5g (0,5 điểm)

    Câu 4 :
     
    Gửi ý kiến