Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

**

SÓNG ĐÔI

?..."Mỗi nghề có một lời ru ..........Dở hay thầy cũng chọn ru khúc này" ST.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cuoc_doi_cua_mot_con_ca.flv Images_32.jpg Images_1.jpg Images_31.jpg Images18.jpg Images_171.jpg Images_14.jpg Images_29.jpg Images_33.jpg Images_30.jpg Images_12.jpg Images_23.jpg Banner_mhanh_.swf Banner_hanh.swf Phan_ung_nhanh.flv P_O2.flv NaOH___FeCl31.flv Na2SO4__BaCl2.flv Na_Cl2.flv

    ĐỌC BÁO

    .

    Chào mừng quý vị đến với website của Cao Thị Mỹ Hạnh Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KT HÓA 9 TIẾT 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:32' 24-10-2014
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 5 Tiết: 10 Ngày soạn : 14/9/2014
    Gv : Cao Thị Mỹ Hạnh ĐỀ KIỂM TRA
    Môn : HÓA HỌC 9
    Mục tiêu:
    Kiến thức: Kiểm tra các mức độ nhận thức của học sinh qua các bài 1, 2, 3, 4.
    Kỹ năng : Kiểm tra các kỹ năng làm bài tập hoá học của học sinh.
    Thiết kế ma trận:
    II.MA TRẬN ĐỀ:

    Cấp độ

    Tên chủ đề
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao hơn
    
    
    
    TL
    TL
    TL
    TL
    
    
    Một số axit quan trọng
    Câu 1
    2 đ
    
    
    
    1 câu (2 đ)
    (20%)
    
    Tính chất hoá học của oxit và axit
    
    Câu 2;3
    4 đ
    
    
    2 câu (4 đ)
    (40%)
    
    Luyện tập:

    
    
    Câu 4
    4 đ
    
    1 câu (4 đ)
    (40%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    1 câu
    2 đ(20%)
    2 câu
    4đ (40%)
    1 câu
    4 đ(40%)
    
    4 câu (10 đ)
    (100%)
    
    
    III.ĐỀ KIỂM TRA
    Câu 1: (2 đ) Trình bày tính chất hóa học của HCl . Viết phương trình minh họa cho mỗi tính chất.
    Câu 2: (2 đ) Thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
    S ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( BaSO4
    Câu 3: (2 đ) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: CuO; Na2O; CaO
    Câu 4:(3đ) Cho 13 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl 5M.
    a . Viết phương trình phản ứng xảy ra.
    b. Tính thể tích dung dịch HCl tham gia.
    c. Tính nồng độ mol dung dịch tạo thành.
    d. Tính thể tích khí hydro sinh ra. (đktc)

    (Biết : Zn = 65; H=1; Cl = 35,5)

    IV.ĐÁP ÁN:

    Câu 1: ( 2 đ)
    Nêu TCHH ( 1 điểm)
    Viết PTPU đúng ( 1 điểm)

    Câu 2: ( 2 đ)
    S + O2  SO2 ( 0,5 điểm)


    2SO2 + O2  2 SO3 ( 0,5 điểm)


    SO3 + H2O  H2SO4 ( 0,5 điểm)

    H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl ( 0,5 điểm)

    Câu 3: (2 đ)
    - Đánh dấu các lọ hóa chất ( 0,25 điểm)
    - Trích hóa chất làm mẫu thử ( 0,25 điểm)
    -Cho H2O vào các mẫu thử: ( 0,5 điểm)
    Nếu:
    +Tan: P2O5; Ba(OH)2; NaNO3.
    + Không tan: FeO
    PT : P2O5 + H2O  2H3PO4 ( 0,5 điểm)
    - Cho quỳ tím lần lượt vào nhóm tan: ( 0,5 điểm)
    Nếu quỳ tím:
    + Đổi xanh => Ba(OH)2
    + Đổi đỏ => P2O5
    + Không đổi màu => NaNO3

    Câu 4 : (4 đ)

    nZn =  = 0.2 mol ( 0,5 điểm)

    a/ PTPU : Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (0,5điểm)
    0.2 mol 0.4 mol 0.2 mol 0.2 mol

    b/ V HCl = = 0,4 / 5 = 0.08 (l) ( 1 điểm)

    c/ CM ZnCl2 = = 0,2 / 0,08 = 2,5 (M). ( 1 điểm)

    d/ = . 22,4 = 0,2 . 22,4 = 4,48 (l). ( 1 điểm)
    ---------------------------------o0o----------------------------------

     
    Gửi ý kiến