.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KT HÓA 9 TIẾT 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 24-10-2014
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 24-10-2014
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 5 Tiết: 10 Ngày soạn : 14/9/2014
Gv : Cao Thị Mỹ Hạnh ĐỀ KIỂM TRA
Môn : HÓA HỌC 9
Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra các mức độ nhận thức của học sinh qua các bài 1, 2, 3, 4.
Kỹ năng : Kiểm tra các kỹ năng làm bài tập hoá học của học sinh.
Thiết kế ma trận:
II.MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TL
TL
TL
TL
Một số axit quan trọng
Câu 1
2 đ
1 câu (2 đ)
(20%)
Tính chất hoá học của oxit và axit
Câu 2;3
4 đ
2 câu (4 đ)
(40%)
Luyện tập:
Câu 4
4 đ
1 câu (4 đ)
(40%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2 đ(20%)
2 câu
4đ (40%)
1 câu
4 đ(40%)
4 câu (10 đ)
(100%)
III.ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (2 đ) Trình bày tính chất hóa học của HCl . Viết phương trình minh họa cho mỗi tính chất.
Câu 2: (2 đ) Thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
S ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( BaSO4
Câu 3: (2 đ) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: CuO; Na2O; CaO
Câu 4:(3đ) Cho 13 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl 5M.
a . Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích dung dịch HCl tham gia.
c. Tính nồng độ mol dung dịch tạo thành.
d. Tính thể tích khí hydro sinh ra. (đktc)
(Biết : Zn = 65; H=1; Cl = 35,5)
IV.ĐÁP ÁN:
Câu 1: ( 2 đ)
Nêu TCHH ( 1 điểm)
Viết PTPU đúng ( 1 điểm)
Câu 2: ( 2 đ)
S + O2 SO2 ( 0,5 điểm)
2SO2 + O2 2 SO3 ( 0,5 điểm)
SO3 + H2O H2SO4 ( 0,5 điểm)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl ( 0,5 điểm)
Câu 3: (2 đ)
- Đánh dấu các lọ hóa chất ( 0,25 điểm)
- Trích hóa chất làm mẫu thử ( 0,25 điểm)
-Cho H2O vào các mẫu thử: ( 0,5 điểm)
Nếu:
+Tan: P2O5; Ba(OH)2; NaNO3.
+ Không tan: FeO
PT : P2O5 + H2O 2H3PO4 ( 0,5 điểm)
- Cho quỳ tím lần lượt vào nhóm tan: ( 0,5 điểm)
Nếu quỳ tím:
+ Đổi xanh => Ba(OH)2
+ Đổi đỏ => P2O5
+ Không đổi màu => NaNO3
Câu 4 : (4 đ)
nZn = = 0.2 mol ( 0,5 điểm)
a/ PTPU : Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (0,5điểm)
0.2 mol 0.4 mol 0.2 mol 0.2 mol
b/ V HCl = = 0,4 / 5 = 0.08 (l) ( 1 điểm)
c/ CM ZnCl2 = = 0,2 / 0,08 = 2,5 (M). ( 1 điểm)
d/ = . 22,4 = 0,2 . 22,4 = 4,48 (l). ( 1 điểm)
---------------------------------o0o----------------------------------
Gv : Cao Thị Mỹ Hạnh ĐỀ KIỂM TRA
Môn : HÓA HỌC 9
Mục tiêu:
Kiến thức: Kiểm tra các mức độ nhận thức của học sinh qua các bài 1, 2, 3, 4.
Kỹ năng : Kiểm tra các kỹ năng làm bài tập hoá học của học sinh.
Thiết kế ma trận:
II.MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TL
TL
TL
TL
Một số axit quan trọng
Câu 1
2 đ
1 câu (2 đ)
(20%)
Tính chất hoá học của oxit và axit
Câu 2;3
4 đ
2 câu (4 đ)
(40%)
Luyện tập:
Câu 4
4 đ
1 câu (4 đ)
(40%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2 đ(20%)
2 câu
4đ (40%)
1 câu
4 đ(40%)
4 câu (10 đ)
(100%)
III.ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (2 đ) Trình bày tính chất hóa học của HCl . Viết phương trình minh họa cho mỗi tính chất.
Câu 2: (2 đ) Thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
S ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( BaSO4
Câu 3: (2 đ) Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: CuO; Na2O; CaO
Câu 4:(3đ) Cho 13 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl 5M.
a . Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích dung dịch HCl tham gia.
c. Tính nồng độ mol dung dịch tạo thành.
d. Tính thể tích khí hydro sinh ra. (đktc)
(Biết : Zn = 65; H=1; Cl = 35,5)
IV.ĐÁP ÁN:
Câu 1: ( 2 đ)
Nêu TCHH ( 1 điểm)
Viết PTPU đúng ( 1 điểm)
Câu 2: ( 2 đ)
S + O2 SO2 ( 0,5 điểm)
2SO2 + O2 2 SO3 ( 0,5 điểm)
SO3 + H2O H2SO4 ( 0,5 điểm)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl ( 0,5 điểm)
Câu 3: (2 đ)
- Đánh dấu các lọ hóa chất ( 0,25 điểm)
- Trích hóa chất làm mẫu thử ( 0,25 điểm)
-Cho H2O vào các mẫu thử: ( 0,5 điểm)
Nếu:
+Tan: P2O5; Ba(OH)2; NaNO3.
+ Không tan: FeO
PT : P2O5 + H2O 2H3PO4 ( 0,5 điểm)
- Cho quỳ tím lần lượt vào nhóm tan: ( 0,5 điểm)
Nếu quỳ tím:
+ Đổi xanh => Ba(OH)2
+ Đổi đỏ => P2O5
+ Không đổi màu => NaNO3
Câu 4 : (4 đ)
nZn = = 0.2 mol ( 0,5 điểm)
a/ PTPU : Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (0,5điểm)
0.2 mol 0.4 mol 0.2 mol 0.2 mol
b/ V HCl = = 0,4 / 5 = 0.08 (l) ( 1 điểm)
c/ CM ZnCl2 = = 0,2 / 0,08 = 2,5 (M). ( 1 điểm)
d/ = . 22,4 = 0,2 . 22,4 = 4,48 (l). ( 1 điểm)
---------------------------------o0o----------------------------------
 






Các ý kiến mới nhất