Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

**

SÓNG ĐÔI

?..."Mỗi nghề có một lời ru ..........Dở hay thầy cũng chọn ru khúc này" ST.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cuoc_doi_cua_mot_con_ca.flv Images_32.jpg Images_1.jpg Images_31.jpg Images18.jpg Images_171.jpg Images_14.jpg Images_29.jpg Images_33.jpg Images_30.jpg Images_12.jpg Images_23.jpg Banner_mhanh_.swf Banner_hanh.swf Phan_ung_nhanh.flv P_O2.flv NaOH___FeCl31.flv Na2SO4__BaCl2.flv Na_Cl2.flv

    ĐỌC BÁO

    .

    Chào mừng quý vị đến với website của Cao Thị Mỹ Hạnh Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra hóa 8 tiết 1, 2 + thi HKI có ma trận và đáp án.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:22' 26-02-2014
    Dung lượng: 157.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người

    Tuần: 8,Tiết: 16: KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn:
    GV : CAO THỊ MỸ HẠNH
    MỤC TIÊU:
    Kiến thức:
    Nắm được các khái niệm nguyên tử, nguyên tố, đơn và hợp chất
    Ý nghĩa của công thức hóa học, hóa trị, quy tắc hóa trị.
    Kỹ năng:
    Phân biệt được nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất và hợp chất.
    Lập được CTHH khi biết hóa trị - Tìm hóa trị chưa biết khi biết CTHH
    CHUẨN BỊ:
    Giáo viên :
    Đề kiểm tra 1 tiết
    Đề trắc nghiệm
    Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương I.
    MA TRẬN ĐỀ:
    Cấp độ

    Tên chủ đề
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao hơn
    
    
    
    TL
    TL
    TL
    TL
    
    
    Đơn chất và hợp chất – Phân tử
    
     Câu 2
    2 đ
    
     Câu 5
    2 đ
    2 câu
    4 đ
    (40%)
    
    Công thức hoá học
    
    
    Câu 4
    2 đ
    
     1 câu
    2 đ
    (20%)
    
    Hoá trị
     Câu 1
    2 đ
    
     Câu 3
    2 đ
    
    2 câu
    4 đ
    (40%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    1 câu
    2 đ
    (20%)
    1 câu
    2 đ
    (20%)
    2 câu
    4 đ
    (40%)
    1 câu
    2 đ
    (20%)
    5 câu
    10,0 đ
    (100%)
    
    ĐỀ
    Câu 1: (2,0 điểm).
    Hóa trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử) là gì? Nêu quy tắc hóa trị với hợp chất 2 nguyên tố.

    Câu 2 : (2,0 điểm).
    Tính phân tử khối của các chất sau: FeCl2; Ca(OH)2; Al2(SO4)3; Ca(H2PO4)2
    Câu 3: (2,0 điểm).
    Lập CTHH của các hợp chất: Ag(I) với O; Ca(II) với O; Fe(III) với O; S(VI) với O.
    Câu 4: (2,0 điểm).
    Tính hoá trị của nguyên tố: N trong hợp chất N2O5;
    C trong hợp chất CO2 .
    Câu 5: (2,0 điểm).
    Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro là 31 lần.
    Tính phân tử khối của hợp chất.
    Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó.
    (Biết nguyên tử khối: Fe = 56 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Al = 27 ; H = 1 ; S = 32; O = 16 ; P = 31)



    ĐÁP ÁN
    Câu 1 (2,0 điểm).
    Hoá trị của 1 nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay (nhóm nguyên tử).
    Quy tắc: “Trong CTHH , tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị nguyên tố kia.”
    CTHH tổng quát: AxaByb
    => a.x = y.b
    Câu 2:(2,0 điểm).
    Câu 3: (2,0 điểm).
    - AgxIOyII : x.I = y.II = =  => x = 2 ; y = 1
    Công thức đúng là Ag2O.
    - CaxIIOyII : x.II = y.II = = 2/ 2 => x = 1 ; y = 1
    Công thức đúng là CaO.
    - FexIIIOyII : x.III = y.II = = =2 / 3> x = 2 ; y = 3
    Công thức đúng là Fe2O3.
    - SxVIOyII : x.VI = y.II = = 2 /6 => x = 1 ; y = 3
    Công thức đúng là SO3.


    Câu 4: (2,0 điểm).
    Gọi a là hoá trị của N, ta có : N2O5
    2.a = 5. II => a = 5. Hoá trị N = V.

    Gọi a là hoá trị của C, ta có : CO2
    1.a = 2. II => a = 4. Hoá trị N = IV.

    Câu 5(2,0 điểm
     
    Gửi ý kiến