.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra hóa 8 tiết 1, 2 + thi HKI có ma trận và đáp án.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:22' 26-02-2014
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:22' 26-02-2014
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 8,Tiết: 16: KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn:
GV : CAO THỊ MỸ HẠNH
MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được các khái niệm nguyên tử, nguyên tố, đơn và hợp chất
Ý nghĩa của công thức hóa học, hóa trị, quy tắc hóa trị.
Kỹ năng:
Phân biệt được nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất và hợp chất.
Lập được CTHH khi biết hóa trị - Tìm hóa trị chưa biết khi biết CTHH
CHUẨN BỊ:
Giáo viên :
Đề kiểm tra 1 tiết
Đề trắc nghiệm
Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương I.
MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TL
TL
TL
TL
Đơn chất và hợp chất – Phân tử
Câu 2
2 đ
Câu 5
2 đ
2 câu
4 đ
(40%)
Công thức hoá học
Câu 4
2 đ
1 câu
2 đ
(20%)
Hoá trị
Câu 1
2 đ
Câu 3
2 đ
2 câu
4 đ
(40%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2 đ
(20%)
1 câu
2 đ
(20%)
2 câu
4 đ
(40%)
1 câu
2 đ
(20%)
5 câu
10,0 đ
(100%)
ĐỀ
Câu 1: (2,0 điểm).
Hóa trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử) là gì? Nêu quy tắc hóa trị với hợp chất 2 nguyên tố.
Câu 2 : (2,0 điểm).
Tính phân tử khối của các chất sau: FeCl2; Ca(OH)2; Al2(SO4)3; Ca(H2PO4)2
Câu 3: (2,0 điểm).
Lập CTHH của các hợp chất: Ag(I) với O; Ca(II) với O; Fe(III) với O; S(VI) với O.
Câu 4: (2,0 điểm).
Tính hoá trị của nguyên tố: N trong hợp chất N2O5;
C trong hợp chất CO2 .
Câu 5: (2,0 điểm).
Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro là 31 lần.
Tính phân tử khối của hợp chất.
Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố đó.
(Biết nguyên tử khối: Fe = 56 ; Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; Al = 27 ; H = 1 ; S = 32; O = 16 ; P = 31)
ĐÁP ÁN
Câu 1 (2,0 điểm).
Hoá trị của 1 nguyên tố (hoặc nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay (nhóm nguyên tử).
Quy tắc: “Trong CTHH , tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị nguyên tố kia.”
CTHH tổng quát: AxaByb
=> a.x = y.b
Câu 2:(2,0 điểm).
Câu 3: (2,0 điểm).
- AgxIOyII : x.I = y.II = = => x = 2 ; y = 1
Công thức đúng là Ag2O.
- CaxIIOyII : x.II = y.II = = 2/ 2 => x = 1 ; y = 1
Công thức đúng là CaO.
- FexIIIOyII : x.III = y.II = = =2 / 3> x = 2 ; y = 3
Công thức đúng là Fe2O3.
- SxVIOyII : x.VI = y.II = = 2 /6 => x = 1 ; y = 3
Công thức đúng là SO3.
Câu 4: (2,0 điểm).
Gọi a là hoá trị của N, ta có : N2O5
2.a = 5. II => a = 5. Hoá trị N = V.
Gọi a là hoá trị của C, ta có : CO2
1.a = 2. II => a = 4. Hoá trị N = IV.
Câu 5(2,0 điểm
 






Các ý kiến mới nhất