.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 47. Chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:25' 16-12-2014
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Mỹ Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:25' 16-12-2014
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tuần 29
Tiết 58
Ns :
Nd :
Bài 47. Chất béo
(((((((((
Mục tiêu :
Kthức :
Biết : nêu được thphần của chất béo.
Hiểu : t.c v. lý, hhọc và ứng dụng của chất béo viết các PTPƯ minh họa.
Kỹ năng :
Viết PTPƯ thủy phân chất béo (dạng tổng quát),
Làm bài tập tính toán hóa học với dạng bài tập chất béo.
Chuẩn bị : Tr vẽ p. to các loại thực phẩm chứa chất béo.
Hóa chất : dầu ăn, benzen, nước.
Dụng cụ : 2 ống nhỏ giọt, 1 giá ốn, 4 ốn, 1 kẹp gỗ, 1 cốc nước, 1 chổi rữa.
Phương pháp : thtrình + Đàm thoại +Trực quan
Tiến trình dạy học :
KTBC :
Mở bài : chất béo là thành phần quan trọng trong cơ thể chúng ta ; cũng như trong bữa ăn hàng ngày. Chất béo có CTHH và tính chất như thế nào ?
Hđ của gv
Hđ của hs
Đồ dùng
Nội dung
Treo tranh vẽ các loại thực phẩm chứa chất béo.
Kể tên các loại thực phẩm chứa chất béo ?
Qua thực tế các em đã biết về chất béo, hãy dự đoán chất béo có những t.c v. lý nào ?
Làm thí nghiệm: Cho dầu ăn vào ốn nước; Cho dầu ăn vào ốn chứa benzen; lắc nhẹ.
Hãy nêu hiện tượng qsát được ở 2 ốn trên ?
Este là sản phẩm thu được từ đâu ?
Thtrình: để xác định thành phần chất béo, người ta đun chất béo ở nhiệt độ và P cao thu được glyxerol (tên thường gọi là glyxeril) và các axit béo (no - ở động vật; không no - ở thực vật).
Hdẫn hs cách viết công thức.
Thtrình về t.c. hhọc: chất béo có pứ thủy phân (phân hủy với nước) trong môi trường axit hoặc bazơ.
Hdẫn hs viết PTHH .
Lấy vd:
(C15H31COO)3C3H5+ 3H2O
(C17H35COO)3C3H5
+ 3NaOH
Y/c h/s th.luận nhóm Chất béo có cháy không ? (là hchc – dẩn xuất của hidrocacbon).
Chất béo để lâu ngoài không khí bị thiu; Vậy nguyên nhân do đâu ? Cách bảo quản chất béo để không bị ôi thiu ?
Qsát tranh vẽ, đại diện kể tên các loại thực phẩm chứa chất béo.
Đdiện pbiểu, nhóm khác bs: t.c v. lý của chất béo.
Qsát thí nghiệm; đdiện pbiểu, nhóm khác bs.
Nghe gv thông báo về các loại axit béo; thành phần hóa học; công thức của chất béo.
Nghe gv thông báo về t.c. hhọc của chất béo.
Viết PTPƯ theo hướng dẩn của gv.
Đdiện pbiểu, nhóm khác bs.
Các nhân đọc thtin sgk, đdiện pbiểu, nhóm khác bs.
Tranh vẽ các loại thực phẩm chứa chất béo.
Dầu ăn, nước cất, benzen, ống nghiệm,
Sơ đồ so sánh năng lượn toả ra khi oxi hoá thức ăn
I. Chất béo có ở đâu ?
Chất béo (thành phần chính của mỡ, dầu ăn, …) có trong cơ thể động vật (mô mỡ) và thực vật(quả, hạt, …) .
II. Chất béo có những tính chất vật lý quan trong nào ?
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong: benzen, xăng, dầu hỏa, …
III. Chất béo có thành phần và cấu tạo như thế nào ?
Có nhiều loại chất béo, trong đó: dầu, mỡ ăn chỉ là 1 trong số đó.
Chất béo là hỗn hợp của nhiều este của glyxerol với các axit béo có công thức chung là:
(RCOO)3C3H5
+ R có thể là: C17H33 – ; C17H35– ; C15H31 – ; …
vd: C17H35 – COOH.
+ Glyxerol có công thức là:
CH2 – CH – CH2
( ( (
OH OH OH .
Viết gọn: C3H5(OH)3
IV. Chất béo có những tính chất hóa học quan trọng nào ?
Phản ứng thủy phân: trong môi trường axit hoặc bazơ:
Trong môi trường axit:
(RCOO)3C3H5 + 3H2O
C3H5(OH)3 + 3RCOOH
Glyxerol axit béo
Trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa):
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
C3H5(OH)3 + 3RCOONa
V . Chất béo có ứng dụng gì ?
Thành phần cơ bản trong thức ăn của người và động vật.
 






Các ý kiến mới nhất